Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 

Xe tải Hino,Xe ben Hino,Xe ép rác Hino,Hino đông lạnh,Hino 1,9t 4,5t 5,2t 6,4t 9,4t

uu diem cua xe tai hino

I Ưu điểm thiết kế xe tải  Hino

Chassi Hino có 3 ưu điểm:

Bằng thép nguyên thanh không nối.

Phần trước của chassi được gia cố thêm 32 cm chassi phụ, có đinh tán trụ phía trên khung chassi, thanh nối được cải tiến chịu lực tốt hơn

Hệ thống treo có van thiết kế mới, tải trọng phân bố đều hơn, giúp vận hành êm và ổn định.

Bộ giảm chấn cấu tạo kiểu trục cứng tác động đơn giúp giảm chấn hiệu quả hơn thoải mái dễ chịu hơn

Hệ thống phanh hiện đại diều khiển bằng khí nén trợ lực chân không giúp hiệu quả phanh tốt hơn

Ngoài hệ thống phanh chính còn trang bị thêm phanh đỗ, phanh xả.

Động cơ được chế tạo với công nghệ hiện đại công suất lớn moomen xoắn cao ngay cả khi tốc độ còn thấp,tiết kiệm nhiên liêu, tiêu chuẩn khí thải Erro-2 thân thiên với môi trường Động cơ được trang bị TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp giúp cho động cơ hoạt động tốt hơn dễ khởi động hơn, tiết kiệm nhiên liệu.

II. Màu sắc chính của xe tải Hino 

Màu trắng 

Màu Đỏ 

Màu xanh

Màu Vàng 

III. Các mẫu thùng được thiết kế ứng dụng trên xe tải Hino :

Xe ben Hino: 990 kg; 1,25 tấn; 1,4 tấn; 2 Tấn; 3,5 Tấn; 5 Tấn; 6 Tấn; 9 Tấn 

Xe cẩu Hino: 1 tấn; 1,5 tấn; 2 Tấn; 3 Tấn; 5 Tấn; 8 Tấn; 15 Tấn  

Xe gắn bửng nâng Hino: thùng kèo phủ bạt; thùng kín  

Xe thang sửa điện Hino 

Xe bồn hút hầm cầu Hino: 3m3; 4m3; 5m3; 8m3; 10m3; 15m3  

Xe bồn chở nước tưới cây, rửa đường Hino: 3m3; 4m3; 5m3; 8m3; 10m3; 15m3 

Xe chở kính, chở đá hoa cương Hino: 1,25 tấn – 1,4 tấn; 2 Tấn; 3,5 Tấn; 5 Tấn; 6 Tấn; 9 Tấn

Xe ép rác Hino 4m3, 6m3, 8m3, 9m3, 16m3

Xe bán hàng lưu động (cánh dơi) Hino

Xe đông lạnh Hino Xe thùng dài 6m2 tải trọng 1,45 tấn Hino (chở hàng vào TP ban ngày)  

Xe truyền hình lưu động Hino

IV. CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH VÀ GIÁ Xe Hino

Là dòng xe tải nổi tiếng của NHẬT BẢN tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, nhưng giá cả hoàn toàn cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc của HÀN QUỐC.

V, Thông số kỹ thuật xe tải Hino 6,4 tấn-Hino FC9JJSW thùng ngắn-Hino FC9JLSW thùng dài

MODEL FC9JESW-Ben FC9JJSW thùng ngắn  FC9JLSW -Thùng dài
Tổng tải trọng Kg 10.400
Tự trọng Kg 2.940 2.980 3.085
Kích thước xe Chiều dài cơ sở mm 3.420 4.350 4.990
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 6.140 x 2.275  x 2.470 7.490 x 2.275 x 2.470 8.480 x 2.275 x 2.470
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 4.285 5.635 6.625
Động cơ Model   J05E - TE
Loại   Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại(Jis Gross) PS 165 - (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m 520 -  (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm 112 x 130
Dung tích xylanh cc 5.123
Tỷ số nén   18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly hợp Loại   Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   LX06S
Loại   6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái   Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   8.25 - 16 (8.25R16)
Tốc độ cực đại Km/h 102
Khả năng vượt dốc Tan(%) 44,4
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L 100
Tính năng khác    
Hệ thống phanh phụ trợ   Không có Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện  
Khoá cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio  
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn
Số chỗ ngồi Người 3
Lên đầu trang