Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

xe tải isuzu 5 tấn gắn cẩu unic 340

xe-tai-isuzu-5-tan-gan-cau-unic-340-nang-nguoi
xe-tai-isuzu-nqr550-gan-cau

xe tải isuzu 5 tấn gắn cẩu unic340

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

TRUONGTHINH MOTORS chuyên kinh doanh, thiết kế đóng mới, cải tạo các loại xe chuyên dụng hàng đầu Việt Nam. Trung tâm bảo hành tiêu chuẩn 3S, là đại lý ủy quyền phân phối cần cẩu PALFINGER Áo và TADANO, UNIC, SHIMADZU Nhật Bản. Công ty rất hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng chào giá và giới thiệu đến quý khách loại xe với nhiều đặc tính nổi bật và giá cả cạnh tranh như sau:

xe tải isuzu 5 tấn nqr 550 gắn cẩu.

I. 9:88I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MỚI 100%
1. Loại hình: CKD (cabin sát-xi tải)
2. Nhãn hiệu  
Số loại ISUZU NQR75ME4
Kiểu cabin Cabin rộng
Hệ thống lái, công thức bánh xe Tay lái thuận, 4 x 2
3. Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 4475
Kích thước bao DxRxC 7,865 x 2,170 x 2,370
Chiều dài đầu và đuôi xe 1110 / 2180
KT từ lưng cabin đến đuôi sát-xi   6050
4. Trọng lượng (kG)
Tự trọng sát-xi 2730
Tải trọng cho phép của xe sát-xi 6575
Tải trọng cho phép tham gia lưu thông 9500
5. Động cơ
Nhãn hiệu 4HK1E4NC
Tiêu chuẩn khí thải EU 4
Kiểu động cơ Turbo tăng áp
Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Dung tích xy-lanh (cm3) 5193
Số xy lanh 4 xy-lanh thẳng hàng
Đường kính xy lanh x  hành trình piston 115 x 125
Công suất lớn nhất (ps/rpm) 155 / 2,600
Moment xoắn lớn nhất (N.m/rpm) 419 / 1,600 ~ 2,600
Hệ thống điện Ắc quy 12V-70AH x 2
Máy phát 24V-90A
6. Hộp số
Nhãn hiệu MYY6S
Kiểu loại 06 số tiến & 01 số lùi
7. Hệ thống phanh
Hoạt động Tang trống, phanh dầu mạch kép điều khiển bằng khí nén
Cỡ lốp 8.25R16-14PR
9. Hệ thống lái
Hoạt động Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
10. Trang bị theo xe
Bình nhiên liệu (L) 200
Radio - FM, Dây đai an toàn 3 điểm
Điều hòa nhiệt độ
Kích thủy lực, bộ đồ nghề theo xe
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU
 
Số loại UNIC UR-V344
Tải trọng nâng max 3,030kg x 2.6m
Số đoạn 3
Chiều cao làm việc tối đa 11.4m
Bán kính làm việc lớn nhất 9.81 m
Chiều dài thước 3.41m - 10.0m
Góc quay cần Liên tục 360°
Độ giãn chân chống Lớn nhất 3.4m
Trung 2.7m
Nhỏ nhất 2.0m
THÙNG TẢI LỬNG
Kích thước tổng thể xe sau gắn cẩu (DxRxC) mm 8100 x 2250 x 3060
Kích thước lòng thùng sau gắn cẩu (DxRxC) mm 5530 x 2100 x 460
Tự trọng sau lăp cẩu (kg) 4805
Tải trọng sau lắp cẩu (kg) 4500
Tổng tải (kg) 9500
Đà dọc  Thép d=4mm chấn dập U120  định hình
Ốp trong đà dọc từ chân cẩu về sau 3mm Thép d=8mm chấn dập U110  định hình
Lót đà dọc Cao su bố d=20mm
Đà ngang  Thép đúc U100mm
Viền sàn thùng Thép d=4mm chấn định hình
Sàn thùng Thép gân lá me d=3mm
Trụ thùng trước và sau Thép d=4mm chấn định hình U120mm
Trụ giữa Thép d=4mm chấn định hình U120mm
Bửng thùng 05 bửng
Khung bửng Thép d=2mm chấn định hình
Vách bửng Thép d=2mm chấn định hình
Cản sau  Thép đúc U100mm
Vè thùng Inox d=1,2mm chấn sóng định hình
Khóa bản lề Thép xi mạ
Bu-lông quang thùng M18 x 6 bộ
Bát chống xô Thép d=8mm - 04 bộ
Bảo hộ hông Thép hộp 60x30mm x 2 tầng
Sơn màu thùng tải Theo cabin xe
IV. GIA CƯỜNG CHASISS - LẮP ĐẶT
Cặp gia cường chasiss Cặp bên ngoài từ lưng cabin một đoạn 3000 mm theo tiêu chuẩn của UNIC
P.T.O hộp trích công suất  Đồng bộ theo xe ISUZU
Dầu thủy lực CASTROL HYSPIN AWH-M

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang