Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

Xe tải hino series 300 thùng kín có bửng nâng hạ

Xe tai hino series 300 thung kin co bung nang ha

Phóng to ảnh

Xe tai hino series 300 thung kin co bung nang ha
Xe tai hino series 300 thung kin co bung nang ha
Xe tai hino series 300 thung kin co bung nang ha
Xe tai hino series 300 thung kin co bung nang ha
xe tải hino 300, hino 300 thùng kín, xe hino bửng nâng, xe tai hino 300 series
Giá gốc

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Social Shared

Chi tiết sản phẩm

Xe tải hino series 300 được thiết kế đóng mới lên thùng kín có bửng nâng hạ hàng, dòng xe tải hino 300 tiết kiệm nhiên liệu mang lại hiệu quả kinh tế cao trong khi vận tải hàng hóa.

xe-tai-hino-series-300-thung-kin.jpg

xe-tai-hino-series-300-thung-kin.jpg_product

xe-tai-hino-series-300-thung-kin.jpg_product

xe-tai-hino-series-300-thung-kin.jpg_product'xe-tai-hino-series-300-thung-kin.jpg_product

Thông số kỹ thuật chung của dòng xe tải hino 300 series

DÒNG XE XZU650L XZU720L XZU730L
Tổng tải trọng (Kg) 4,875 7,500 8,500
Tự trọng (Kg) 2,175 2,500 2,605
Kích thước xe
Chiều dài cơ sở (mm) 3,400 3,870 4,200
Kích thước bao ngoài (mm) 5,965 x 1,860 x 2,140 6,735 x 1,995 x 2,220 7,285 x 2,055 x 2,255
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 4,375 5,070 5,580
Động cơ
Model N04C-VA Euro 3 N04C-VB Euro 3
Loại Động cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước
Công suất cực đại (Jis Gross) 136 PS tại 2.500 vòng/phút 150 PS tại 2.800 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) 392 N.mtại 1.600 vòng/phút 420 N.m tại 1.400 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 104 x 118
Dung tích xylanh (cc) 4,009
Tỷ số nén 18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hộp số
Model M550 MYY6S
Loại 5 cấp số 5 số tiến, 1 số lùi 6 cấp số 6 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thuỷ lực, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn
Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
Cỡ lốp 7.00-16-12PR 7.50-16-14PR
Tốc độ cực đại (km/h) 112 112 107
Khả năng vượt dốc (%Tan)

59.6

47.2

42.7

Cabin

Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống phanh phụ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.
Lên đầu trang