Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

Xe tải hino fl Series 500 thùng mui bạt 16 tấn

Xe tải hino fl Series 500 thùng mui bạt 16 tấn
Xe tải nặng Hino 500 Series FL 16 tấn
Xe tai hino fl Series 500 thung mui bat 16 tan
Xe tai hino fl Series 500 thung mui bat 16 tan
Xe tai hino fl Series 500 thung mui bat 16 tan

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Xin giới thiệu đến quý khách hàng Xe tải hino fl Series 500 thùng mui bạt 16 tấn loại xe tải hạng nặng của hãng HINO

xe-tai-nang-hino-500-series-fl-16-tan

xe tai hino 500 FL thung mui bat 16t

Xe tải hạng nặng Hino 500 Series FL 16 tấn là dòng xe tải nặng đang được ưa chuộng mạnh mẽ tại thị trường Việt Nam và thế giới. Model FL 3 của dòng xe tải hạng nặng HINO tải trọng 16 tấn ra đời sớm nhất chiếm thị phần cao nhất trong phân khúc thị trường xe tải nặng và là lựa chọn hàng đầu của những người làm vận tải chuyên nghiệp có yêu cầu kích thước thùng lớn tải trọng cao.

Xe tải hino fl Series 500 thùng mui bạt 16 tấn nổi trội với đặc tính siêu tiết kiệm nhiên liệu, khả năng leo dốc vượt trội, bền bỉ, động cơ mạnh mẽ thân thiện với môi trường, xe được sử dụng nhiều đa dạng về các loại thùng như: Thùng tải cẩu, Xe thùng kín, Xe chửa cháy, Xe tải ben, Xe tải hino thùng mui bạt, Xe đông lạnh, Xe chở xăng dầu, Xe phun nước rửa đường, Xe cuốn ép rác.

Xe tải hino 500 fl thùng mui bạt 16t được khách hàng tin dùng và đánh giá cao về chất lượng xe & khả năng vận chuyển cường độ cao. Đây là dòng xe được xem là chọn thích hợp nhất trong các dòng Xe tải nặng đang có trên thị trường.

xe tai hino 500 FL thung mui bat 16t

xe-tai-nang-hino-500-series-fl-16-tan.jpg_product_product

xe-tai-nang-hino-500-series-fl-16-tan.jpg_product_product_product

Dưới đây là bảng thông số kĩ thuật xe tải hino fl Series 500 thùng mui bạt 16 tấn FL8JTFL

Thông số chung

Trọng lượng bản thân :

8605 KG

Phân bổ trọng lượng xe

- Cầu trước :

3290 KG

- Cầu sau :

5315 KG

Tải trọng cho phép chở :

15150 KG

Số người cho phép chở :

3 Người

Trọng lượng toàn bộ :

23950 KG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

11400 x 2500 x 3550 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

9150 x 2350 x 765/2150 mm

Khoảng cách trục :

5870 + 1300 mm

Vết bánh xe trước / sau :

1925/1855 mm

Số trục :

3

Công thức bánh xe :

6 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ 

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-UF

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

184 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/04/---

Lốp trước / sau:

11.00 R20 /11.00 R20

Hệ thống phanh

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang