Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

Xe tải hino FL ngắn series 500 thùng bảo ôn 15t

Xe tai hino FL ngan series 500 thung bao on 15t

Phóng to ảnh

Xe tai hino FL ngan series 500 thung bao on 15t
xe tải hino fl, xe tai hino 500, hino 500 series, xe hino 15 tấn, xe tải hino 500 thùng bảo ôn, hino 500 thung bao on 15 tan, hino 500 thùng kín
Giá gốc

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Social Shared

Chi tiết sản phẩm

Xe tải hino FL ngắn series 500 thùng bảo ôn 15 tấn được đổ form cách nhiệt tốt. Toàn bộ các tấm panel thùng được đúc nguyên khối theo kết cấu và công nghệ HINO Nhật Bản.

Foam cách nhiệt: Poly-Urethane. Vách trong / vách ngoài: bằng composite màu trắng. Bề mặt sàn phẳng, phía trên phủ lớp gel-coat chống trượt, phía trước có 2 lỗ thoát nước.

Khung cửa sau bằng inox, bảng lề cửa sau bằng nhôm đúc. Cửa sau 2 cánh, góc mở 270 độ. Trang bị tiêu chuẩn: vè chắn bùn, cản hông, cản sau, khóa cửa, gài cửa, đèn thùng.

 xe-tai-hino-fl-ngan-series-500-thung-bao-on.jpg

xe-tai-hino-fl-ngan-series-500-thung-bao-on.jpg_product

Nhãn hiệu : HINO FL8JTSA 6x2/XTNK-BO1
Số chứng nhận : 0689/VAQ09 - 01/15 - 00
Ngày cấp : 20/05/2015
Loại phương tiện : Ôtô tải bảo ôn
Xuất xứ : ---
Cơ sở sản xuất : Tổng công ty xe tải nhập khẩu
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 9005 kg
Phân bố : - Cầu trước : 3325 kg
- Cầu sau : 5680 kg
Tải trọng cho phép chở : 14800 kg
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 24000 kg
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 9870 x 2500 x 3810 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 7510 x 2370 x 2320/--- mm
Khoảng cách trục : 4980 + 1300 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1925/1855 mm
Số trục : 3
Công thức bánh xe : 6 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: J08E- UF
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp
Thể tích : 7684 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 184 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---
Lốp trước / sau: 11.00 R20 /11.00 R20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 358 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.
Lên đầu trang