Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

xe tải hino dutro thùng mui bạt

xe tai hino 300 thung mui bat
xe tai hino 300
xe tai hino 300 thung mui bat
xe tai hino 300 thung mui bat

là dòng xe tải hino trong phan khúc series 300. xe tải hino dutro được nhập khẩu từ đất nước indonesia xinh đẹp.

xetaihinohyundai xe tải hino dutro  | Đại lý xe tải hino hyundai

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Social Shared

Thùng mui bạt của xe tải hino 300 nhập khẩu indonesia được đóng theo tiêu chuẩn của Cục đăng kiểm Việt Nam. 

Với kích thước xe nhỏ gọn nhưng tải trọng xe tải hino 5 tấn chắc chắn sẽ đáp ứng được cho Quý khách đi qua nhưng cung đường hẹp , cần kích thước xe nhỏ gọn.

Dòng xe tải hino dutro không được trang bị máy lạnh cabin và sử dụng tay kính bằng tay quay, đây là điểm bất lợi của xe, do đó quý khách có nhu cầu nên ráp thêm các chi tiết này vào nhằm tiện lợi thoải mái hơn trong quá trình lái xe.

xe tải hino dutro

xe tải hino 300 series

xe-tai-hino-dtro-342.jpg_product

xe-tai-hino-dtro-342.jpg_product

 

Thông số kĩ thuật xe tải hino dutro thùng mui bạt

Nhãn hiệu :

HINO WU352L-NKMRJD3/ĐPT-MB

Số chứng nhận :

0373/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

22/3/2016

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có mui)

Thông số chung của xe tai hino 300 thung mui bat:

Trọng lượng bản thân :

3255 kG

Phân bố : - Cầu trước :

1640 kG

- Cầu sau :

1615 kG

Tải trọng cho phép chở :

3450 kG

Số người cho phép chở :

3 người

Trọng lượng toàn bộ :

6900 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6725 x 1980 x 2950 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

5100 x 1850 x 615/1850 mm

Khoảng cách trục :

4000 mm

Vết bánh xe trước / sau :

1455/1480 mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ của xe tai hino 300 thung mui bat:

Nhãn hiệu động cơ:

W04D-TR

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4009 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

92 kW/ 2700 v/ph

Lốp xe của xe tai hino 300 thung mui bat :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh của xe tai hino 300 thung mui bat:

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái của xe tai hino 300 thung mui bat : 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang