Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

xe tải hino 300 - xzu730

xe tai hino300 xzu730

xe tải hino xzu với trọng tải 5 tấn thuộc series hino300

xetaihinohyundai xe tải hino xzu | Đại lý xe tải hino hyundai

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Social Shared

xe tai hino 5 tan là dòng xe tải hino xzu 730.

Hiện nay gia xe tai hino 2016 của dòng xzu 730 rơi vào khoảng 620.000.000 vnđ.

Dòng xe tải  hino 300 Series ra mắt năm 2013 , được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Hino tại Việt Nam.

Với trọng tải đa dạng từ 4.8 đến 8.5 tấn, xe tải nhẹ hino 300 Series phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị. Được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình của hino Nhật Bản, xe tải hino 300 Series đảm bảo sự Bền Bỉ - Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

Động cơ nối tiếng với mô men xoắn lớn và bền bỉ của xe tai hino được phát triển lên một tầm cao mới và áp dụng cho xe hino 300 series mới.Động cơ EURO-3 được áp dụng những công nghệ sau để giảm phát thải khí xả đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu: Sử dụng bộ tăng áp và làm mát khí nạp- Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tửHệ thống phun tập trung (điều khiển phun điện tử) cho phép kiểm soát độc lập thời gian và áp suất phun nhiên liệu nhằm tối ưu hóa hiệu suất động cơ. Các động cơ EURO-3 được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử có thể giảm phát thải khí xả, đồng thời tăng hiệu suất động cơ và mức tiết kiệm nhiên liệu.

gia xe tai hino 2017

Thông số kĩ thuật của xe tải hino 5 tấn.

Trọng lượng bản thân :

3605 kg

Phân bố : - Cầu trước :

1820 kg

- Cầu sau :

1785 kg

Tải trọng cho phép chở :

4700 kg

Số người cho phép chở :

3 người

Trọng lượng toàn bộ :

8500 kg

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

7525 x 2190 x 3020 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

5650 x 2050 x 705/1950 mm

Khoảng cách trục :

4200 mm

Vết bánh xe trước / sau :

1655/1590 mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

N04C-VB

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4009 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

110 kW/ 2800 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang