Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

xe tải hyundai hd110s gắn cẩu unic 340

ÔTÔ TẢI HYUNDAI HD110S LẮP CẨU UNIC UR-V344
ÔTÔ TẢI HYUNDAI HD110S LẮP CẨU UNIC UR-V344

xe tải hyundai hd110s gắn cẩu unic 340

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

ÔTÔ TẢI HYUNDAI HD110S LẮP CẨU UNIC UR-V344

TRUONGTHINH MOTORS chuyên kinh doanh, thiết kế đóng mới, cải tạo các loại xe chuyên dụng hàng đầu Việt Nam. Trung tâm bảo hành tiêu chuẩn 3S, là đại lý ủy quyền phân phối cần cẩu PALFINGER Áo và TADANO Nhật Bản. Công ty rất hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng chào giá và giới thiệu đến quý khách loại xe với nhiều đặc tính nổi bật và giá cả cạnh tranh như sau:

ÔTÔ TẢI HYUNDAI HD110S LẮP CẨU UNIC UR-V344

xe-110s-gancau.jpg

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ MỚI 100%
1. Loại hình: Sản xuất & Lắp ráp trong nước (cabin sát-xi có buồng lái)
2. Nhãn hiệu
Số loại HD110S
Kiểu cabin Cabin đơn
Hệ thống lái, công thức bánh xe Tay lái thuận, 4 x 2
3. Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 3735
Kích thước bao DxRxC 6550 x 2000 x 2230
Chiều dài sát-xi lắp thùng DxRxC 4800
Vệt bánh xe Trước / Sau 1650/ 1495
4. Trọng lượng (kG)
Tự trọng sát-xi 2850
Tải trọng sát-xi theo thiết kế 7585
Tổng trọng tải cho phép 10600
5. Động cơ
Nhãn hiệu D4GA
Tiêu chuẩn khí thải EU 4
Kiểu động cơ Turbo tăng áp
Diesel, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh cm3 3907
Đường kính xy lanh x  hành trình piston 104 X 115
Tỷ số nén 18:01
Công suất lớn nhất (ps/rpm) 140/2900
Moment xoắn lớn nhất (kg.m/rpm) 38/1800
Hệ thống điện Ắc quy 12Vx2, 90AH
Máy phát 24V-40A
Máy khởi động 24V-5.0kW
Hệ thống nhiên liệu Bơm nhiên liệu DOWON
Bộ điều tốc Tùy chỉnh theo tốc độ động cơ
Lọc nhiên liệu Màng lọc thô và tinh
6. Hộp số
Nhãn hiệu M035S5
Kiểu loại Cơ khí, 05 số tiến và 01 số lùi
7. Hệ thống phanh
Hoạt động Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh hỗ trợ Phanh khí xã
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục chuển động
8. Trục xe
Trục trước Khả năng chịu tải (kG) 3100
Trục sau Khả năng chịu tải (kG) 7200
Số loại D033H
Tỉ số truyền  5.428
Cỡ lốp 8.50R16
9. Hệ thống lái
Hoạt động Trợ lực thủy lực
Đường kính vô-lăng (mm) 410
10. Trang bị theo xe
Bình nhiên liệu (L) 100
Radio - FM , Điều hòa, Dây đai an toàn 3 điểm
Kích thủy lực, bộ đồ nghề theo xe

Số loại UNIC UR-V344K
Tải trọng nâng max 3,030kg x 2.6m
Số đoạn 3
Chiều cao làm việc tối đa 11.4m
Bán kính làm việc lớn nhất 9.81 m
Chiều dài thước 3.41m - 10.0m
Góc quay cần Liên tục 360°
Độ giãn chân chống Lớn nhất 3.4m
Trung 2.7m
Nhỏ nhất 2.0m
III. GIA CƯỜNG CHASISS - LẮP ĐẶT
Cặp gia cường chasiss bên ngoài từ lưng cabin một đoạn 2000 mm Thép d=6mm chấn định hình
Đệm chân cẩu  Thép d=6mm chấn định hình lập khối
P.T.O hộp trích công suất  HYUNDAI MOBIS đồng bộ theo xe
Dầu thủy lực CASTROL HYSPIN AWH-M
IV. THÙNG TẢI LỬNG
Kích thước tổng thể sau lắp cẩu (DxRxC) mm 6850 x 2200 x 3000
Kích thước thùng hàng sau lắp cẩu (DxRxC) mm 4250 x 2050 x 510
Tải trọng sau lắp cẩu (kg) 5500
Tổng tải (kg) 10600
Đà dọc  Thép đúc U120mm
Lót đà dọc Cao su bố d=20mm
Đà ngang  Thép đúc U80mm
Viền sàn thùng Thép d=3mm chấn định hình
Sàn thùng
Thép d=3mm
Trụ thùng trước và sau Thép d=4mm chấn định hình U120mm
Trụ giữa Thép d=4mm chấn định hình U140mm
Bát lật trụ thùng 02 trụ giữa, 02 trụ sau
Bửng thùng 05 bửng
Khung bửng Thép d=2mm chấn định hình
Vách bửng Thép d=2mm chấn định hình
Cản sau  Thép đúc U100mm
Vè thùng Inox d=1,2mm chấn sóng định hình
Khóa bản lề Thép xi mạ
Bu-lông quang thùng M18 x 10 bộ
Bảo hộ hông Thép hộp 60x30mm x 3 tầng
Sơn màu thùng tải Màu trắng theo cabin xe

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang