Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

xe tải hino gắn cẩu FM8JW7A-E4

ÔTÔ TẢI GẮN CẨU HINO FM8JW7A-E4

xe tải hino gắn cẩu pafinger

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

ÔTÔ TẢI GẮN CẨU HINO FM8JW7A-E4

xe tải hino fm gắn cẩu pafinger

ÔTÔ TẢI GẮN CẨU HINO FM8JW7A-E4

TRUONGTHINH MOTORS chuyên kinh doanh, thiết kế đóng mới, cải tạo các loại xe chuyên dụng hàng đầu Việt Nam. Trung tâm bảo hành tiêu chuẩn 3S, là đại lý ủy quyền phân phối cần cẩu PALFINGER Áo và TADANO Nhật Bản. Công ty rất hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng chào giá và giới thiệu đến quý khách loại xe với nhiều đặc tính nổi bật và giá cả cạnh tranh như sau:

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MỚI 100%
1. Loại hình: CKD (cabin sát-xi có buồng lái)
2. Nhãn hiệu
Số loại HINO FG8JT7A - EU4
Kiểu cabin Cabin rộng
Hệ thống lái, công thức bánh xe Tay lái thuận, 4 x 2
3. Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 6.430
Kích thước bao DxRxC 10,900 x 2,490 x 2,765
KT từ lưng cabin đến đuôi sát-xi   8.725
4. Trọng lượng (kG)
Tự trọng sát-xi 5.645
Tải trọng cho phép của xe sát-xi 15799
Tải trọng cho phép tham gia lưu thông 16000
5. Động cơ
Nhãn hiệu J08E - WE
Tiêu chuẩn khí thải EU 4
Kiểu động cơ Turbo tăng áp
Động cơ Diesel HINO J08E - WE, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Dung tích xy-lanh (cm3) 6 xy lanh thẳng hàng
Số xy lanh 7,684
Đường kính xy lanh x  hành trình piston 112 x 130
Tỷ số nén 18:1
Công suất lớn nhất (ps/rpm) 280 / 2.500 
Moment xoắn lớn nhất (N.m/rpm) 824 / 1500
6. Hộp số
Nhãn hiệu MX06
Kiểu loại 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc
7. Hệ thống phanh
Hoạt động Hệ thống phanh khí nén toàn phần, điều khiển 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S.
Phanh hỗ trợ Phanh khí xã
Phanh đỗ Kiểu lò xo năng tại bầu phanh trực 1 và 2, dẫn động khí nén
Cỡ lốp 11.00R20
9. Hệ thống lái
Hoạt động Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
10. Trang bị theo xe
Bình nhiên liệu (L) 200
Radio - FM, Dây đai an toàn 3 điểm
Kích thủy lực, bộ đồ nghề theo xe
Điều hòa nhiệt độ Option

Model PALFINGER PK10000-B PERFORMANCE

Số loại PK 10000 B
Xuất xứ Châu Âu - Áo
Sức nâng max 5.500 kg / 2.5 m
Bán kính làm việc max 12.4 m
Chiều cao làm việc max 13.8 m
Độ giản rộng chân chống max 5.6 m
Góc xoay  400O
Áp suất làm việc 315 bar
Ghế ngồi & điều khiển trên cao
III. THÙNG TẢI LỬNG
Kích thước tổng thể xe tải gắn cẩu (DxRxC) mm 11,100 x 2,500 x 3,500
Kích thước lòng thùng sau lắp cẩu (DxRxC) mm 7900 x 2350 x 650
Tải trọng sau lắp cẩu và thùng hàng (kg) 8000
Tổng tải (kg) 16000
Đà dọc  Thép đúc U140mm
Lót đà dọc Cao su bố d=20mm
Đà ngang  Thép đúc U120mm
Viền sàn thùng Thép d=3mm chấn định hình
Sàn thùng Thép d=3mm
Trụ thùng trước và sau Thép d=4mm chấn định hình U120mm
Trụ giữa Thép d=4mm chấn định hình U140mm
Bửng thùng 7 bửng
Khung bửng Thép d=2mm chấn định hình
Vách bửng Thép d=2mm chấn định hình
Cản sau  Thép đúc U100mm
Vè thùng Inox d=1,2mm chấn sóng định hình
Khóa bản lề Thép xi mạ
Bu-lông quang thùng M18 x 10 bộ
Bảo hộ hông Thép hộp 60x30mm x 3 tầng
Sơn màu thùng tải Màu trắng theo cabin xe
IV. GIA CƯỜNG CHASISS - LẮP ĐẶT
Gia cường chasiss theo tiêu chuẩn PALFINGER Thép d=10mm chấn định hình
P.T.O hộp trích công suất  Đồng bộ theo xe HINO
Dầu thủy lực CASTROL HYSPIN AWH-M

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang