Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

ÔTÔ TẢI GẮN CẨU HINO FC9JLTC-E4

ÔTÔ TẢI GẮN CẨU HINO FC9JLTC-E4
ÔTÔ TẢI GẮN CẨU HINO FC9JLTC-E4

xe tải hino fc gắn cẩu tadano ze304

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Ô tô tải gắn cẩu trên nền xe  FC9JLTC-E4.

xe tải hino 6 tấn gắn cẩu tadano 3 tấn.

TRUONGTHINH MOTORS chuyên kinh doanh, thiết kế đóng mới, cải tạo các loại xe chuyên dụng hàng đầu Việt Nam. Trung tâm bảo hành tiêu chuẩn 3S, là đại lý ủy quyền phân phối cần cẩu PALFINGER Áo và TADANO Nhật Bản. Công ty rất hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng chào giá và giới thiệu đến quý khách loại xe với nhiều đặc tính nổi bật và giá cả cạnh tranh như sau:

FC9JLTC-E4.jpg

FC9JLTC-E4-1.jpg

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MỚI 100%
1. Loại hình: CKD (cabin sát-xi có buồng lái)
2. Nhãn hiệu
Số loại FC9JLTC-E4
Kiểu cabin Cabin rộng
Hệ thống lái, công thức bánh xe Tay lái thuận, 4 x 2
3. Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 4990
Kích thước bao DxRxC 8,460 x 2,290 x 2,470
KT từ lưng cabin đến đuôi sát-xi   6.625
4. Trọng lượng (kG)
Tự trọng sát-xi 3255
Tải trọng cho phép của xe sát-xi 7550
Tải trọng cho phép tham gia lưu thông 11000
5. Động cơ
Nhãn hiệu J05E - UA
Tiêu chuẩn khí thải EU 4
Kiểu động cơ Turbo tăng áp
Diesel, làm mát bằng khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xy-lanh (cm3) 4 xy lanh thẳng hàng
Số xy lanh 5.123
Đường kính xy lanh x  hành trình piston 112 x 130
Tỷ số nén 17:1
Công suất lớn nhất (ps/rpm) 180 / 2.500 
Moment xoắn lớn nhất (N.m/rpm) 530 / 1500
6. Hộp số
Nhãn hiệu LX06S
Kiểu loại Cơ khí, 06 số tiến và 01 số lùi
7. Hệ thống phanh
Hoạt động Thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Phanh hỗ trợ Phanh khí xã
Phanh đỗ Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Cỡ lốp 8.25 - 16 (8.25R16)
9. Hệ thống lái
Hoạt động Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
10. Trang bị theo xe
Bình nhiên liệu (L) 100
Radio - FM, Dây đai an toàn 3 điểm
Kích thủy lực, bộ đồ nghề theo xe

Số loại
TM-ZE304MH
Xuất xứ Nhật Bản
Móc cẩu Móc cẩu gấp khi rút cáp
Hệ thống đỡ 3 điểm Hỗ trợ cần cẩu cân bằng
Tải trọng nâng max 3,030kg x 2.5m
Số đoạn 4
Chiều cao làm việc tối đa 11.4m
Bán kính làm việc lớn nhất 9.8 m
Chiều dài thước 3.34m - 10.0m
Góc quay cần Liên tục 360°
Độ giãn chân chống Lớn nhất 3.4m
Trung 2.7m
Nhỏ nhất 2.0m
III. THÙNG TẢI LỬNG
Kích thước tổng thể xe tải gắn cẩu (DxRxC) mm 8760 x 2450 x 3130
Kích thước lòng thùng sau lắp cẩu (DxRxC) mm 6100 x 2300 x 520
Tải trọng sau lắp cẩu và thùng hàng (kg) 5300 KG
Đà dọc  Thép chấn định hình U=140x55x5mm
Lót đà dọc Cao su bố d=20mm
Đà ngang  Thép đúc U120mm
Viền sàn thùng Thép d=3mm chấn định hình
Sàn thùng Thép d=3mm
Trụ thùng trước và sau Thép d=4mm chấn định hình U120mm
Trụ giữa Thép d=4mm chấn định hình U120mm
Bửng thùng 05 bửng
Khung bửng Thép d=2mm chấn định hình
Vách bửng Thép d=2mm chấn định hình
Khung đuôi chạm đất khi xe nâng đầu Thép d=6mm chấn định hình
Vè thùng Inox d=1,2mm chấn sóng định hình
Khóa bản lề Thép xi mạ
Bu-lông quang thùng M18 x 10 bộ
Bảo hộ hông Thép hộp 60x30mm x 3 tầng
Sơn màu thùng tải Màu trắng theo cabin xe
IV. GIA CƯỜNG CHASISS - LẮP ĐẶT
Gối cẩu là đà dọc thùng  Thép d=5mm chấn định hình U140mm
Gia cường chasiss theo tiêu chuẩn TADANO Thép d=8mm chấn định hình ốp trong đà dọc thùng
Ốp trong d=8mm dài 3500mm
P.T.O hộp trích công suất  Đồng bộ theo xe HINO
Dầu thủy lực CASTROL HYSPIN AWH-M

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang