Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

ISUZU NPR85KE4 chở gia cầm

xe tải ISUZU NPR85KE4 chở gia cầm
xe tải ISUZU NPR85KE4 chở gia cầm

Báo giá xe tải ISUZU NPR85KE4 chở gia cầm

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Công Ty TNHH Kỹ Thuật Ôtô Trường Thịnh chuyên thiết kế đóng mới, thiết kế cải tạo các loại phương tiện giao thông đường bộ, theo Thông tư 42-2014/TT-BGTVT. Trung tâm bảo hành tiêu chuẩn 3S. Công ty rất hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng chào giá và giới thiệu đến quý khách loại xe với nhiều đặc tính nổi bật và giá cả cạnh tranh như sau:

I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MỚI 100%
1. Loại hình: CKD (cabin sát-xi có buồng lái)
2. Nhãn hiệu
Số loại NPR85KE4
Kiểu cabin Cabin rộng
Hệ thống lái, công thức bánh xe Tay lái thuận, 4 x 2
3. Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 4,475
Kích thước bao DxRxC (mm) 6770 x 2050 x 2300
Khoảng cách trục  Trước / Sau 1,680 / 1,525
4. Trọng lượng (kG)
Khối lượng bản thân 2390
Khối lượng hàng hoá cho phép chở 4915
Tổng trọng tải 7500
5. Động cơ
Nhãn hiệu 4JJ1E4NC
Tiêu chuẩn khí thải EU 4
Kiểu động cơ Turbo tăng áp
Diesel, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp
Số xy lanh 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xy-lanh cm3 5193       cm3
Công suất lớn nhất (kw/rpm) 91 kW/ 2600 v/ph
Hệ thống điện Ắc quy 12Vx2, 70AH
Máy phát 24V
Máy khởi động 24V-4.0kW
Hệ thống bôi trơn Dẫn động Được dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầu Màng lọc mỏng nhiều lớp
Làm mát dầu  Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống phân phối khí Loại treo, xupáp đơn, mỗi xy lanh bố trí 02 xupáp
7. Hệ thống phanh
Hoạt động Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh hỗ trợ -
Phanh đỗ Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hợp số
Cỡ lốp 7.5-16 /7.5-16
9. Hệ thống lái
Hoạt động Trợ lực thủy lực
Đường kính vô-lăng (mm) 410
10. Trang bị theo xe
Bình nhiên liệu (L) 100L
Radio - FM, Dây đai an toàn 3 điểm
Kích thủy lực, bộ đồ nghề theo xe
II. THÙNG CHỞ GIA CẦM - INOX 430
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) mm 5100 x 2050 x 1850
Tải trọng (kg) (Dự kiến) 3000
Tổng tải (kg) 7500
Quy cách theo têu chuẩn CĐK VN Theo tiêu chuẩn CĐK VN
Đà dọc Sắt, U120
Đà ngang sàn dưới Sắt, U80
Liên kết đà Sắt, V40
Biên sàn Inox 430, chấn dập
Sàn thùng Inox 201, d = 1.5mm chấn sóng
Khung xương thùng Inox 201, hộp 40x40, 30x30
Vách thùng Inox 430, 1.0 chấn dập
Khung xương bửng sau Inox 201, Hộp 60x30, 40x20
Cản hông/cản sau Inox 201, hộp 60x30/80x40
Quạt làm mát 4 cái
Ắc quy vận hành quạt làm mát 1 cái

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang